ôi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) spoiled, rotten; (2) (exclamation of surprise or to get sb’s attention) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
tainted (meat); putrid (flesh) |
cản thán. | alas |
| adj |
tainted (meat); putrid (flesh) |
than ôi! | alas!what; how |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[thức ăn] bắt đầu có mùi khó ngửi, không còn tươi ngon nữa |
miếng thịt ôi ~ của rẻ là của ôi (tng) |
| O |
tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh mẽ trước điều bất ngờ |
ôi! thật thế à? ~ ôi! đông quá! |
| O |
tiếng thốt ra biểu lộ ý than thở hoặc để bày tỏ tình cảm tha thiết |
"Thương chàng lắm lắm chàng ôi!, Biết đâu thanh vắng mà ngồi thở than?" (Cdao) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| đôi |
the pair |
probably borrowed |
對 deoi3 (Cantonese) | 對, dùi(Chinese) |
Lookup completed in 195,720 µs.