bietviet

ôm ấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hug, embrace (lit and fig); cherish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ôm vào lòng với tình cảm tha thiết, âu yếm chị ôm ấp đứa con vào lòng
V nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng, tha thiết ôm ấp mộng văn chương ~ ôm ấp hi vọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 162,562 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary