| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hug, embrace (lit and fig); cherish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ôm vào lòng với tình cảm tha thiết, âu yếm | chị ôm ấp đứa con vào lòng |
| V | nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng, tha thiết | ôm ấp mộng văn chương ~ ôm ấp hi vọng |
Lookup completed in 162,562 µs.