| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [khí hậu] ấm áp, dễ chịu, không nóng quá, cũng không lạnh quá | khí hậu ôn hoà, dễ chịu |
| A | tỏ ra điềm đạm, không gay gắt, không nóng nảy trong quan hệ đối xử | thái độ ôn hoà ~ ăn nói ôn hoà |
| A | có tư tưởng, quan điểm chính trị không tán thành đấu tranh quyết liệt, hoặc không quá khích | đường lối ôn hoà ~ phái ôn hoà |
Lookup completed in 190,206 µs.