bietviet

ôn hoà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [khí hậu] ấm áp, dễ chịu, không nóng quá, cũng không lạnh quá khí hậu ôn hoà, dễ chịu
A tỏ ra điềm đạm, không gay gắt, không nóng nảy trong quan hệ đối xử thái độ ôn hoà ~ ăn nói ôn hoà
A có tư tưởng, quan điểm chính trị không tán thành đấu tranh quyết liệt, hoặc không quá khích đường lối ôn hoà ~ phái ôn hoà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 190,206 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary