| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Mr. and Mrs., grandmother and grandfather, grandparents, ancestors | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ông và bà [nói gộp]; thường dùng để chỉ chung tổ tiên, trong quan hệ với con cháu | ruộng vườn của ông bà để lại |
Lookup completed in 186,077 µs.