| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ancestors, forefathers, forbears | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người thuộc các thế hệ trước, trong quan hệ với những người thuộc các thế hệ sau [nói tổng quát] | tiếp bước ông cha ~ phát huy truyền thống của ông cha |
Lookup completed in 189,566 µs.