| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deceased bachelor, mischievious youth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tinh quái [dùng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng] | nghịch vừa thôi, ông mãnh! |
Lookup completed in 186,722 µs.