| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mincing | Đi õng ẹo | To take mincing steps | |
| Whimsical, capricious | õng ẹo thế ai chiều nổi! | Who can gratify such a capricious person? | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả dáng điệu, cách nói năng uốn éo để làm nũng hoặc làm duyên [hàm ý chê] | điệu bộ õng ẹo ~ bước đi õng ẹo |
Lookup completed in 183,643 µs.