ù
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to buzz, be noisy; (2) fast, swift, hurried; to hurry (up); (3) to win (in certain card games); (4) to thunder, make a thundering sound |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[trò chơi tổ tôm, tài bàn, v.v.] thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ |
ù liền ba ván ~ chờ ù |
| A |
[tai] ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh |
nước vào làm ù tai ~ tai ù đặc, không nghe thấy gì |
| R |
một cách nhanh chóng, liền một mạch |
chạy ù ra chợ ~ làm ù đi cho xong |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cù lao |
the island |
probably borrowed |
pulau(Cham) |
| côn trùng |
the insect |
clearly borrowed |
昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
| đùi |
the thigh |
probably borrowed |
腿 teoi2 (Cantonese) | (EH) * lw@’j (腿, tuǐ)(Old Chinese) |
| dùi/giùi |
the awl |
probably borrowed |
槌 ceoi4 (Cantonese) | *ḍhwǝj (槌, chuí)(Old Chinese) |
| (mùa) đông |
the winter |
clearly borrowed |
冬 dung1 (Cantonese) | 冬, dōng(Chinese) |
| (mùa) xuân |
the spring(2) |
clearly borrowed |
春 ceon1 (Cantonese) | 春, chūn(Chinese) |
| (mùa) hẹ |
the summer |
clearly borrowed |
夏 haa6 (Cantonese) | *grāh (夏, xià)(Old Chinese) |
| (mùa) thu |
the autumn/fall |
clearly borrowed |
秋 cau1 (Cantonese) | 秋, qiū(Chinese) |
| mùa |
the season |
probably borrowed |
務 mou6 (Cantonese) | *mhoh (務, wù)(Old Chinese) |
| dùi |
the club |
perhaps borrowed |
椎 ceoi4 (Cantonese) | (EH) *ḍhw@j (椎, chuí)(Old Chinese) |
| tù phạm |
the captive or prisoner |
clearly borrowed |
囚犯 cau4 faan6 (Cantonese) | 囚犯, qiú fàn(Chinese) |
Lookup completed in 278,579 µs.