ùn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to accumulate, pile up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đùn lên thành lớp dày đặc |
khói ùn lên ~ mặt nước ùn bọt ~ mây đen ùn lên ở phía chân trời |
| V |
dồn, đọng lại thành khối lớn |
rác ùn lên thành đống ~ dòng người ùn lại |
| V |
đùn đẩy cho người khác |
ùn việc cho nhau ~ chúng nó ùn cho tôi một đống việc |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| côn trùng |
the insect |
clearly borrowed |
昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
Lookup completed in 222,111 µs.