| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, accumulate, crowd together, flock | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả sự tuôn ra, kéo đến nhiều và liên tiếp, với mật độ dày đặc | khói ùn ùn bốc cao ~ mây đen ùn ùn kéo đến ~ giàu lên ùn ùn |
Lookup completed in 175,493 µs.