| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to mutter, talk in one’s sleep, speak incoherently; speechless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng thốt ra từ trong cổ, nghe không rõ tiếng gì khi mê sảng, khi cổ bị chẹn hoặc khi quá sợ hãi | ú ớ nói mê ~ miệng kêu ú ớ ~ sợ đến ú ớ, không nói thành lời |
| A | [nói năng] lơ mơ, không có gì rõ ràng, do lúng túng không biết hoặc làm ra bộ không biết | nói năng ú ớ ~ trả lời ú ớ |
Lookup completed in 158,217 µs.