| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to warm in one’s arms | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bịp, đánh lừa người không biết | thôi, đừng úm nhau nữa! |
| Compound words containing 'úm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kê úm | 0 | chế giễu, đùa vui |
| trù úm | 0 | trù người dưới quyền mình [nói khái quát] |
| úm ba la | 0 | những tiếng dùng trong câu thần chú của thầy phù thuỷ; thường dùng như những tiếng làm phép cho một điều lạ nào đó xảy ra, với ý đùa vui |
Lookup completed in 248,783 µs.