úp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to upset, overturn, turn (over) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[từ thế để ngửa] lật xuống thành sấp hoặc để phía mặt quay xuống dưới hay áp sát vào vật khác |
úp bát vào chạn ~ úp mặt vào tường |
| V |
che, đậy lên trên bằng một vật trũng lòng |
úp vung lại ~ úp nón lên mặt mà ngủ ~ úp lồng bàn lên mâm cơm |
| V |
chụp bắt một cách nhanh gọn, bất ngờ |
dùng nơm úp cá ~ lấy thúng úp voi (tng) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| xúp |
the soup |
probably borrowed |
soupe(French) |
Lookup completed in 254,506 µs.