| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| smallest, youngest, little | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà | con út ~ em út ~ giàu con út, khó con út (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bút | the pen | clearly borrowed | 筆 bat1 (Cantonese) | 筆, bǐ(Chinese) |
| Compound words containing 'út' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| con út | 149 | youngest child, last-born |
| em út | 51 | youngest sibling, youngest sister, youngest brother |
| áp út | 13 | last but one, next to the last |
| ngón tay út | 1 | little finger |
| ngón áp út | 1 | ngón tay ở sát ngón út, thường để đeo nhẫn |
| ngón út | 1 | ngón nhỏ nhất trong các ngón tay, ngón chân |
| thằng con trai út | 0 | youngest son |
| út ít | 0 | như út [hàm ý âu yếm] |
Lookup completed in 200,944 µs.