bietviet

ý chừng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về người nào đó, trên cơ sở căn cứ vào những điều đã nhận thấy, đã quan sát được không nói gì, ý chừng bằng lòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 160,816 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary