| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| concept, idea, notion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về một sự vật, sự việc hay quan hệ, quá trình nào đó | ý niệm về sự vật ~ ý niệm về không gian, thời gian |
Lookup completed in 167,461 µs.