bietviet

ý tứ

Vietnamese → English (VNEDICT)
considerate, thoughtful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết [nói tổng quát] bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc
N ý định kín đáo, không nói ra dò la ý tứ ~ "Chàng về xem ý tứ nhà, Sự mình cũng rắp lân la giải bày." (TKiều)
N sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm giữ gìn ý tứ ~ ăn nói có ý tứ ~ đi đứng thiếu ý tứ
A cẩn trọng trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất nói năng thoải mái, không phải ý tứ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 184,616 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary