ý tứ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| considerate, thoughtful |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết [nói tổng quát] |
bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc |
| N |
ý định kín đáo, không nói ra |
dò la ý tứ ~ "Chàng về xem ý tứ nhà, Sự mình cũng rắp lân la giải bày." (TKiều) |
| N |
sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm |
giữ gìn ý tứ ~ ăn nói có ý tứ ~ đi đứng thiếu ý tứ |
| A |
cẩn trọng trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất |
nói năng thoải mái, không phải ý tứ |
Lookup completed in 184,616 µs.