| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| savory, meaningful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý hay, gợi cảm xúc hoặc gây được hứng thú | câu thơ đậm đà ý vị ~ bài thơ có ý vị thanh cao |
| A | có ý nghĩa, gợi cảm xúc, gây được hứng thú | câu nói ý vị ~ nói thẳng ra thì còn gì là ý vị |
Lookup completed in 165,381 µs.