bietviet

ý vị

Vietnamese → English (VNEDICT)
savory, meaningful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ý hay, gợi cảm xúc hoặc gây được hứng thú câu thơ đậm đà ý vị ~ bài thơ có ý vị thanh cao
A có ý nghĩa, gợi cảm xúc, gây được hứng thú câu nói ý vị ~ nói thẳng ra thì còn gì là ý vị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 165,381 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary