ăn ở
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to (eat and) live, conduct oneself, behave |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to be accommodated, to be housed |
chỗ ăn ở, nơi ăn chốn ở | accommodation, housing |
| verb |
to be accommodated, to be housed |
cần có thêm nơi ăn chốn ở cho người nghèo | more housing is needed for poor people |
| verb |
to be accommodated, to be housed |
có chỗ ăn ở tồi tàn | to be poorly housed |
| verb |
to be accommodated, to be housed |
điều kiện ăn ở tồi tàn | poor housing conditions |
| verb |
to be accommodated, to be housed |
nhà khách này có thể lo việc ăn ở cho hai mươi du khách nước ngoài được hay không? | is this guest-house able to accommodate twenty foreign tourists? |
| verb |
to conduct oneself, to behave |
tôi muốn biết các con tôi ăn ở như thế nào đối với mẹ chúng | I want to know how my children behave towards their mother |
| verb |
to conduct oneself, to behave |
tôi mong rằng anh sẽ ăn ở đàng hoàng hơn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[vợ chồng] lấy nhau, sống chung với nhau |
hai người ăn ở như vợ chồng |
| V |
cư xử, đối xử trong đời sống |
chị ấy ăn ở rất hiền lành |
Lookup completed in 192,963 µs.