ăn cắp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to rob, steal, filch, pilfer |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To steal, to filch, to pilfer |
gã lưu manh bị bắt quả tang đang ăn cắp một chiếc xe đạp | the scoundrel is caught stealing a bicycle |
| verb |
To steal, to filch, to pilfer |
kẻ nghiện ma túy có thể ăn cắp vặt bất cứ lúc nào | drug addicts can pilfer at any time |
| verb |
To steal, to filch, to pilfer |
phạm tội ăn cắp | to be guilty of theft |
| verb |
To steal, to filch, to pilfer |
thói ăn cắp vặt, thói tắt mắt | kleptomania |
| verb |
To steal, to filch, to pilfer |
người hay ăn cắp vặt, người tắt mắt | kleptomaniac |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lấy của người khác một cách lén lút, thường nhằm lúc sơ hở |
bọn chúng đã ăn cắp bộ đồ cổ trong chùa |
Lookup completed in 171,565 µs.