ăn khớp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be well fitted (for something) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To fit |
mộng ăn khớp | a fitting tenon |
| verb |
To tally, to fit in with |
lời khai của cả hai nhân chứng đều không ăn khớp nhau | the evidence of both witnesses doesn't tally |
| verb |
To tally, to fit in with |
kế hoạch của ban kinh doanh phải ăn khớp với kế hoạch của toàn công ty | the schedule of the sales department must fit in with the schedule of the whole company |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
khớp với nhau, gắn chặt lại với nhau |
mộng ăn khớp |
| V |
khớp, hợp với nhau, không có gì mâu thuẫn |
sổ sách phải ăn khớp với chứng từ ~ lời nói trước sau không ăn khớp |
| A |
vừa khít với nhau, hợp với nhau về mặt kích thước, khả năng, v.v. |
mộng ghép rất ăn khớp |
Lookup completed in 158,448 µs.