| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be on a diet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tránh ăn uống những thứ có hại cho sức khoẻ [khi đau ốm, khi rèn luyện thân thể, hoặc theo quan niệm tôn giáo] | chị ấy đang ăn kiêng |
Lookup completed in 154,235 µs.