| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to beg, panhandle; beggar | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Beggar | ăn mày đòi xôi gấc | beggars must not be choosers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xin của bố thí để sống | xách bị đi ăn mày ~ "Ông cứ tong cả cái gia tài mấy ngàn bạc ấy đi thì lại ăn mày sớm!" (Lan Khai; 1) |
| N | người chuyên xin của bố thí để sống | "Ăn mày là ai, ăn mày là ta, Đói cơm rách áo hoá ra ăn mày." (Cdao) |
Lookup completed in 187,288 µs.