| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to work for one’s own advantage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm giấu giếm người khác để hưởng riêng một mình | "Nghề nào nghiệp ấy, ăn mảnh một mình là không xong đâu." (Dương Hướng; 1) |
Lookup completed in 161,036 µs.