bietviet

ăn theo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to live off somebody, sponge off somebody
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V được hưởng một số chế độ cung cấp về lương thực, thực phẩm, theo chế độ cung cấp dành cho người có trách nhiệm nuôi dưỡng [theo chế độ bao cấp thời trước] tôi ăn theo suất của mẹ tôi
V được hưởng hoặc có được nhờ dựa theo cái khác, người khác, không phải do tự bản thân có hoặc làm nên "Nước lên cá đuối ăn theo, Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 183,184 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary