ăn theo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to live off somebody, sponge off somebody |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
được hưởng một số chế độ cung cấp về lương thực, thực phẩm, theo chế độ cung cấp dành cho người có trách nhiệm nuôi dưỡng [theo chế độ bao cấp thời trước] |
tôi ăn theo suất của mẹ tôi |
| V |
được hưởng hoặc có được nhờ dựa theo cái khác, người khác, không phải do tự bản thân có hoặc làm nên |
"Nước lên cá đuối ăn theo, Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng." (Cdao) |
Lookup completed in 183,184 µs.