ăn thua
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to quarrel, contest; to be successful |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To play for the vanity of winning |
chơi cờ để giải trí, không cốt ăn thua | to play chess for amusement, not for the vanity of winning |
|
To make it, to succeed |
không có tiền thì không ăn thua | without money, we won't make it |
|
To make it, to succeed |
phải cố gắng gấp đôi mới ăn thua | we must work twice harder to make it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tranh phần thắng [nói khái quát] |
chơi giải trí, không cốt ăn thua |
| V |
có được kết quả hay có một tác dụng nào đó [nói khái quát] |
cái trò ấy ăn thua gì ~ ngần này tiền thì ăn thua gì |
Lookup completed in 206,641 µs.