ăn tiền
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to accept a bribe; to be successful, work |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To take bribes |
quan lại ăn tiền của dân | The mandarins take bribes from the people |
| verb |
To bring good results |
cách sắp xếp như vậy chắc chắn ăn tiền | such an arrangement will certainly bring good results |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhận của hối lộ |
bọn chúng ăn tiền của dân ~ ông ta ăn tiền đúng phép |
| V |
được việc, có kết quả tốt |
làm thế mới ăn tiền |
Lookup completed in 190,984 µs.