| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Organ | Người chơi đàn ống | Organist | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đàn hơi, có kích thước rất lớn, gồm bàn phím và một hệ thống ống kim loại, thường dùng trong các nhà thờ lớn | |
Lookup completed in 180,654 µs.