| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| elder, senior | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| One's seniors' rank | Anh ta là bậc đàn anh chúng tôi | He ranks among our seniors | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người thuộc hàng trên, bậc trên, đáng tuổi anh [nói tổng quát] | thế hệ đàn anh |
| N | người trên, kẻ trên, được coi là có thứ bậc hoặc địa vị cao hơn [nói khái quát] | lên giọng đàn anh ~ bậc đàn anh trong văn giới |
Lookup completed in 180,911 µs.