| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| youngster, subordinate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người thuộc hàng dưới, đáng tuổi em [nói tổng quát] | chăm lo dìu dắt thế hệ đàn em |
| N | người được coi là có thứ bậc hoặc địa vị thấp kém hơn [nói khái quát] | bọn đàn em ~ hạng đàn em trong nghề |
Lookup completed in 160,656 µs.