bietviet

đàng hoàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
open, normal, decent; properly, correctly
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Openly Đàng hoàng để đạt nguyện vọng chính đáng của mình | To put forth openly one's legitimate aspirations (before higher level). To be dignified in one's speech
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội nhà cửa đàng hoàng ~ cuộc sống đàng hoàng
A có đầy đủ những biểu hiện về tư cách, tính chất, v.v., để được coi trọng ăn nói đàng hoàng ~ con người đàng hoàng
A đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm, phải sợ sệt giấy cấp có chữ kí đàng hoàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 168,948 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary