đàng hoàng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| open, normal, decent; properly, correctly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Openly |
Đàng hoàng để đạt nguyện vọng chính đáng của mình | To put forth openly one's legitimate aspirations (before higher level). To be dignified in one's speech |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội |
nhà cửa đàng hoàng ~ cuộc sống đàng hoàng |
| A |
có đầy đủ những biểu hiện về tư cách, tính chất, v.v., để được coi trọng |
ăn nói đàng hoàng ~ con người đàng hoàng |
| A |
đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm, phải sợ sệt |
giấy cấp có chữ kí đàng hoàng |
Lookup completed in 168,948 µs.