bietviet

đành lòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
satisfied, contented
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nén lòng chịu đựng làm việc gì một cách bất đắc dĩ đành lòng ngồi đợi ~ đành lòng chấp nhận
A bằng lòng làm điều biết là không có tình người không đành lòng bỏ bạn lúc hiểm nguy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 164,287 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary