| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exile, banish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa đi giam ở một nơi xa, hẻo lánh [một loại hình phạt] | bọn chúng đày các anh ra Côn Đảo ~ đày tù nhân ra nơi biên thuỳ |
| Compound words containing 'đày' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lưu đày | 219 | to exile, banish, deport |
| đi đày | 48 | be deported, be banished |
| đày ải | 13 | Opress, persecute, ill-treat, grind down |
| tù đày | 9 | prisoner |
| đoạ đày | 3 | như đày đoạ |
| đày đọa | 1 | to ill-treat, misuse, maltreat |
| bị đày | 0 | to be banished, exiled |
| bị đày tới đảo oki | 0 | to be banished to the island of Oki |
| đày tớ | 0 | Servant |
| đày đoạ | 0 | bắt phải chịu cảnh đau khổ, cực nhục |
| đọa đày | 0 | to maltreat, ill-treat |
Lookup completed in 153,720 µs.