| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Opress, persecute, ill-treat, grind down | Bị giam cầm đày ải | To be held in custody and ground down | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt phải chịu nhiều điều khổ sở, cực nhục | ông ta đã đày ải cô trong nhiều năm ~ chúng đày ải người khác sống một cuộc đời tối tăm |
Lookup completed in 158,565 µs.