bietviet

đá quý

Vietnamese → English (VNEDICT)
precious stone, gemstone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đá tự nhiên có giá trị cao [như các loại ngọc, kim cương, v.v.], thường dùng làm đồ trang sức, đồ mĩ nghệ pho tượng làm bằng đá quý ~ kinh doanh vàng bạc, đá quý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 92 occurrences · 5.5 per million #8,209 · Advanced

Lookup completed in 176,747 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary