| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| precious stone, gemstone | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đá tự nhiên có giá trị cao [như các loại ngọc, kim cương, v.v.], thường dùng làm đồ trang sức, đồ mĩ nghệ | pho tượng làm bằng đá quý ~ kinh doanh vàng bạc, đá quý |
Lookup completed in 176,747 µs.