| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| well-deserved, worthy, honorable | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Worthy, honourable | Chết như thế cũng đáng đời | Such a death is honourable indeed | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng | đáng đời quân gian ác ~ nhận một bài học đáng đời ~ có thế mới đáng đời |
Lookup completed in 163,917 µs.