| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| instead of, ought to, should, normally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | theo như lẽ bình thường thì phải như thế này [nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác] | việc này đáng lẽ phải xong từ hôm qua rồi mới phải |
Lookup completed in 228,109 µs.