bietviet

đáng ra

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý cho rằng theo đúng như lẽ thường hoặc như bình thường thì phải như thế [nhưng thực tế lại không như thế] đáng ra phải đi hôm nay, nhưng mệt lại thôi ~ đáng ra anh phải cho tôi biết sớm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 220,862 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary