| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý cho rằng theo đúng như lẽ thường hoặc như bình thường thì phải như thế [nhưng thực tế lại không như thế] | đáng ra phải đi hôm nay, nhưng mệt lại thôi ~ đáng ra anh phải cho tôi biết sớm |
Lookup completed in 220,862 µs.