| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spring a surprise attack | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiếp cận và tấn công một cách bất ngờ làm cho đối phương không kịp trở tay | bộ đội ta đánh úp đội quân cứu viện của địch |
Lookup completed in 174,598 µs.