| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spill | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Overturn, upse | Đánh đổ lọ mực | To overturn a inkpot | |
| Overthrow, topple | Đánh đổ chế độ quân chủ | To overthrow a monarchy | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm đổ chất lỏng hay vật rời ra khỏi vật chứa, hoặc làm đổ vật đang ở tư thế đứng | nó đánh đổ cốc nước |
| V | làm cho sụp đổ, cho không còn chỗ đứng | đánh đổ chế độ phong kiến |
Lookup completed in 189,129 µs.