| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exchange, barter, swap | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem [thường là cái quý giá] ra đổi cho bằng được cái mình cần, mình muốn, bất chấp hơn thiệt | bằng lòng đánh đổi |
Lookup completed in 750,863 µs.