| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to alert, warn | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Alert, warn | Đánh động cho đồng bọn | To alert (warn) one's accomplices | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngầm làm cho biết là đã xảy ra sự việc cần đề phòng, để kịp đối phó | hắn đánh động cho đồng bọn |
Lookup completed in 228,148 µs.