| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to polish, brighten | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau | anh đang đánh bóng bức tranh |
| V | chà xát trên bề mặt [thường có kèm theo chất tạo độ bóng] để làm cho bóng | đánh bóng đồ gỗ ~ đánh bóng kim loại |
Lookup completed in 180,424 µs.