bietviet

đánh bóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to polish, brighten
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau anh đang đánh bóng bức tranh
V chà xát trên bề mặt [thường có kèm theo chất tạo độ bóng] để làm cho bóng đánh bóng đồ gỗ ~ đánh bóng kim loại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 105 occurrences · 6.27 per million #7,710 · Advanced

Lookup completed in 180,424 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary