| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fish | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Bet | Đánh cá ngựa | To bet on horses | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để đánh bắt tôm, cua, cá, v.v. nói chung | sống bằng nghề đánh cá ~ thuyền đánh cá |
| V | như đánh cuộc | tôi với anh đánh cá xem ai thắng ai thua ~ họ đang đánh cá với nhau |
Lookup completed in 170,812 µs.