| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wage guerrilla warfare | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác chiến bằng lực lượng nhỏ lẻ [dân quân du kích, bộ đội phân tán] trên một diện rộng, liên tục ở mọi nơi, mọi lúc, bằng mọi thứ vũ khí có được, từ thô sơ đến hiện đại [đánh theo phương châm lấy ít địch nhiều] | |
Lookup completed in 162,067 µs.