bietviet

đánh hỏng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Plough, pluck, fail Bị đánh hỏng vì điểm ngoại ngữ quá kém | To be failed because one's foreign language mark is too low
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh trượt trong kì thi [mặc dù thực tế có thể đỗ] họ đã đánh hỏng bài thi của tôi ~ đánh hỏng một thí sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 174,455 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary