| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to type (on a typewriter) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | in chữ trên giấy bằng máy chữ; đánh máy chữ hoặc đánh máy tính [nói tắt] | đánh máy giáo án ~ đánh máy bản hợp đồng |
Lookup completed in 177,722 µs.