| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to beat time | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm các động tác đều đặn, thường là để phát ra các âm thanh để cho rõ các nhịp của một bản nhạc, bài hát | mọi người đánh nhịp cho tôi hát |
Lookup completed in 179,564 µs.