bietviet

đánh nhịp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to beat time
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm các động tác đều đặn, thường là để phát ra các âm thanh để cho rõ các nhịp của một bản nhạc, bài hát mọi người đánh nhịp cho tôi hát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 179,564 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary