bietviet

đánh tháo

Vietnamese → English (VNEDICT)
rescue (from a siege, danger, difficulty), renege on the sale of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tìm cách làm cho thoát khỏi tình trạng bị giam cầm, bị bao vây [thường hàm ý chê] đánh tháo khỏi trại giam ~ bọn chúng đang đánh tháo hàng qua biên giới
V làm cho thoát khỏi sự ràng buộc của lời hứa [thường trong việc mua bán] đã đồng ý bán rồi lại đánh tháo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 231,872 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary