| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rescue (from a siege, danger, difficulty), renege on the sale of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm cách làm cho thoát khỏi tình trạng bị giam cầm, bị bao vây [thường hàm ý chê] | đánh tháo khỏi trại giam ~ bọn chúng đang đánh tháo hàng qua biên giới |
| V | làm cho thoát khỏi sự ràng buộc của lời hứa [thường trong việc mua bán] | đã đồng ý bán rồi lại đánh tháo |
Lookup completed in 231,872 µs.