đánh tiếng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Send word (to somebody indirectly) |
Đánh tiếng gả con gái | To send word (to somebody indirectly) intimating that one is readyto marry of one's daughter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cất tiếng để báo cho người khác biết là có người |
bác đánh tiếng từ ngoài sân ~ cô đánh tiếng cho mọi người biết |
| V |
làm cho người khác biết được ý mình một cách gián tiếp [thường thông qua một người trung gian] |
ông đánh tiếng muốn bán ruộng ~ đánh tiếng mai mối |
Lookup completed in 182,995 µs.